cằn nhằn

  1. grogner; ronchonner; bougonner; maronner
    • Cằn nhằn với vợ
      grogner contre sa femme
    • Ông ta cằn nhằn suốt ngày
      il ronchonne toute la journée
    • vừa làm , vừa cằn nhằn
      il maronne tout en travaillant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cằn nhằn"

cằn nhằn
Chồng về muộn, vợ cứ cằn nhằn.